có kinh

có kinh

Chị ấy đang có kinh nên hơi mệt.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • kinh nguyệt: " kinh" chỉ hiện tượng sinh lý tự nhiênphụ nữ, khi niêm mạc tử cung bong ra chảy máu qua âm đạo theo chu kỳ hàng tháng.
    • Bắt đầu kinh nguyệt: " kinh" cũng được dùng để nói về lần đầu tiên một người phụ nữ trải qua hiện tượng này, thườngtuổi dậy thì.
  2. Tính từ (trong ngữ cảnh thông tục):

    • Đang trong thời kỳ kinh nguyệt: " kinh" mô tả trạng thái của một người phụ nữ đang hành kinh.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy vừa mới kinh lần đầu tiên vào năm 12 tuổi. ( ấy bắt đầu trải qua chu kỳ kinh nguyệt đầu tiêntuổi dậy thì.)
    • Chu kỳ kinh của tôi thường kéo dài khoảng 5 ngày. (Thời gian hành kinh mỗi tháng của tôi thường 5 ngày.)
  • Tính từ:

    • Hôm nay tôi đang kinh, nên hơi mệt. (Hôm nay tôi đang trong thời kỳ kinh nguyệt, nên cảm thấy mệt mỏi.)
    • ấy không đi bơi đang kinh. ( ấy không đi bơi đang trong thời kỳ kinh nguyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " kinh lần đầu": thuật ngữ y học gọi là "kinh nguyệt lần đầu" (menarche).

    • kinh lần đầu dấu hiệu đánh dấu sự trưởng thành sinh dục gái. (Lần đầu kinh nguyệt cho thấy cơ thể đã phát triển đến giai đoạn dậy thì.)
  • " kinh nguyệt không đều": chỉ chu kỳ kinh nguyệt không ổn định về thời gian hoặc lượng máu.

    • ấy thường xuyên bị kinh nguyệt không đều do căng thẳng. (Chu kỳ kinh nguyệt của ấy thường thay đổi bất thường stress.)
Biến thể từ gần giống
  • Kinh nguyệt (danh từ): hiện tượng chảy máu định kỳ từ tử cung.

    • Kinh nguyệt một quá trình sinh lý bình thường. (Kinh nguyệt hiện tượng tự nhiên của cơ thể phụ nữ.)
  • Hành kinh (động từ): đồng nghĩa với " kinh", chỉ quá trình kinh nguyệt diễn ra.

    • Chị ấy đang hành kinh nên cần nghỉ ngơi. (Chị ấy đang trong thời kỳ kinh nguyệt nên cần nghỉ ngơi.)
  • kinh (tính từ): trạng thái không kinh nguyệt, trái nghĩa với " kinh".

    • Bác sĩ chẩn đoán ấy bịkinh thứ phát. (Bác sĩ kết luận ấy mất kinh nguyệt do nguyên nhân thứ phát.)
Từ đồng nghĩa
  • Đến tháng: cách nói thông tục, chỉ việc kinh nguyệt.

    • Tháng này tôi đến tháng sớm hơn mọi khi. (Tháng này tôi kinh nguyệt sớm hơn thường lệ.)
  • Bị kinh: cách nói dân dã, chỉ trạng thái hành kinh.

    • ấy đang bị kinh nên hay cáu gắt. ( ấy đang trong kỳ kinh nguyệt nên dễ nổi nóng.)
Thành ngữ liên quan
  • kinh sớm: chỉ hiện tượng bắt đầu kinh nguyệtđộ tuổi trẻ hơn bình thường.

    • gái kinh sớm có thể cần được tư vấn y tế. (Nếu gái kinh nguyệt quá sớm, nên tham khảo ý kiến bác sĩ.)
  • kinh muộn: chỉ hiện tượng chậm kinh nguyệt so với tuổi trung bình.

    • kinh muộn thường không đáng lo nếu sức khỏe tốt. (Chậm kinh nguyệt thường không nguy hiểm nếu sức khỏe bình thường.)

Từ chứa "có kinh"